hình dong

  1. (từ ; nghĩa ) apperance, outward look
    • Hình dung chải chuốt
      A wellgroomed appearance, a spruce appearance
  2. See in one's mind's eye, imagine, picture to oneself
    • Không cần giàu trí tưởng tượng cũng hình dung được cuộc sống phong phú trong xã hội tương lai
      It does not take a very rich imagination to picture to oneself what llife in the future society of mankind will be like

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hình dong
Tôi không thể nào quên được hình dong của mẹ lúc tiễn tôi đi xa.